MÁY ĐO ĐỘ BỤC GIẤY (BURSTING STRENGTH TESTER)
Máy đo độ bục giấy (Bursting Strength Tester) YY109A và YY109B,
Xuất sứ: Trung Quốc

1. Giới thiệu về máy đo độ bục giấy
Máy đo độ bục giấy (Bursting Strength Tester) model YY109A và YY109B, hãng YueYang, Trung Quốc là thiết bị chuyên dụng để xác định độ bền của vật liệu khi chịu áp lực thủy tĩnh tăng dần cho đến khi bị phá vỡ (bục).
Máy được thực hiện theo nguyên tắc: Mẫu test được giữ bởi kẹp, bên dưới là ngàm giữ màng cao su. Khi máy hoạt động, một piton bơm dầu thủy lực tạo nên áp suất cao. áp lực được tạo ta làm phồng miếng cao su bên trên. Độ bục giấy được tính khí miếng cao su phá vỡ mẫu test.

2. Tính năng của máy đo độ bục YY109A và YY109B
- Nguyên lý: Sử dụng dầu thủy lực ép lên màng cao su (diaphragm), màng này sẽ phồng lên và tác động lực trực tiếp lên mẫu thử cho đến khi mẫu bị rách.
- Vận hành: Điều khiển qua màn hình cảm ứng, đo tự động và tích hợp máy in nhiệt để xuất kết quả ngay lập tức.
- Chức năng: Tính toán tự động độ bền bục (Bursting Strength) và chỉ số bục (Burst Index).
- Hệ thống kẹp: Thường sử dụng kẹp mẫu bằng khí nén để đảm bảo lực kẹp đồng nhất và chính xác.
3. Thông số kỹ thuật của máy đo độ bục giấy
Máy đo độ bục YY109A và YY109B là các thiết bị kiểm tra chất lượng quan trọng trong ngành bao bì. Cả hai đều vận hành qua màn hình cảm ứng hiện đại và sử dụng hệ thống kẹp mẫu bằng khí nén giúp đảm bảo độ chính xác cao.
-
YY109A (Dòng áp suất thấp): Thiết bị này được thiết kế tối ưu cho các loại vật liệu mỏng như giấy hoặc màng nhựa với phạm vi đo từ 1 ~ 1600 kPa. Máy có tốc độ cấp dầu đạt (95± 5) ml/min và sử dụng vòng kẹp tiêu chuẩn GB454.
-
YY109B (Dòng áp suất cao): Đây là phiên bản mạnh mẽ hơn, chuyên dụng cho bìa carton cứng hoặc vải công nghiệp với dải đo rộng từ 50 ~ 6500 kPa. Thiết bị sử dụng dầu silicone làm chất truyền dẫn thủy lực với tốc độ cấp dầu nhanh hơn, đạt (170±15) mL/min
| Thông số | Độ bục carton YY109A | Độ bục giấy YY109B | |
| Tiêu chuẩn | ISO2759, GB/T6545-1998 | ISO 2758, GB/T 454-2002 | |
| Phạm vi đo | 50 – 6500) kPa | 1 ~ 1600 kPa | |
| Độ phân giải | 0.1 kPa | 0.11 kPa | |
| Sai số chỉ thị | ±0.5% FS (toàn dải) | ±0.5% FS (toàn dải) | |
| Biến thiên giá trị hiển thị | ≤ 0.5% | ≤ 0.5% | |
| Tốc độ áp suất (cấp dầu) | (170 ± 15) mL/phút | (95 ± 5) ml/phút | |
| Đường kính lỗ trong đĩa áp suất trên | 31.50 ± 0.5 mm | 30.5 ± 0.05 mm | |
| Đường kính lỗ trong đĩa áp suất dưới | 31.50 ± 0.5 mm | 33.1 ± 0.05 mm | |
| Giá trị kháng màng (Film resistance) | Khi phồng 10mm (170-220 kPa); 18mm (250-350 kPa). | Khi phồng 10mm (25 ~ 35) kPa | |
| Độ kín hệ thống thử nghiệm | Độ sụt áp < 10% Pmax trong vòng 1 phút | Độ sụt áp < 10% Pmax trong vòng 1 phút | |
| Lực giữ mẫu | ≥ 690 kPa (có thể điều chỉnh) | ≥ 690 kPa (có thể điều chỉnh) | |
| Phương pháp giữ mẫu | Áp suất khí nén | Áp suất khí nén | |
| Áp suất nguồn khí | 0 – 1200 kPa (có thể điều chỉnh) | 0 – 1200 kPa (có thể điều chỉnh) | |
| Chế độ vận hành | Màn hình cảm ứng (touch screen) | Màn hình cảm ứng | |
| Kết quả hiển thị | kPa, kgf, lb và các đơn vị thông dụng khác có thể chuyển đổi tùy ý | kPa, kgf, lb và các đơn vị thông dụng khác có thể chuyển đổi tùy ý | |
| Trọng lượng toàn máy | Khoảng 85 kg | Khoảng 85 kg | |
| Kích thước | 44 × 42 × 56 cm | 44 × 42 × 56 cm | |
| Nguồn điện | AC 220V ± 10%, 50Hz, 120W | AC 220V ± 10%, 50Hz, 120W | |
Cung cấp bao gồm:
- Máy chính
- Sách hướng dẫn sử dụng
- Phiếu bảo hành 12 tháng
Ngoài ra Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các thiết bị dụng cụ:
- Máy kiểm tra khả năng chịu nén thùng carton
- Máy kiểm tra độ bền rơi của mẫu
- Máy kiểm tra độ thấm nước (độ cobb)
- Và một số thiết bị khác
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá các thiết bị phù hợp với yêu cầu của Quý khách hàng. Xin cám ơn !!!!
CÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ – VẬT TƯ RT
Điện thoại: 0978.260.025
Mail: salesrt23@gmail.com


Ngọc Châu –
Máy kiểm tra độ bục giấy (Bursting Strength Tester)